ตัวกรองผลการค้นหา
คลิกที่แต่ละคำเพื่อดูรายละเอียด
Mẹ / má
เครือญาติ
Mẹ chồng
Tôi sống (cùng) với ba mẹ.
Gia đình tôi có ba mẹ.
Dì
จำ-ซ๊อก-บ่าน-เถิน
การทักทาย
ก๋อ - โซด/ - บิ โอ๋ม
สุขภาพ
มัว -ไฮ- คง- มัว
การค้าขาย
Tôi nóng sốt
Bác
Gia đình tôi gồm có ông bà nội, bố mẹ, và em gái.