ตัวกรองผลการค้นหา
คลิกที่แต่ละคำเพื่อดูรายละเอียด
Tôi sinh vào ngày thứ Hai
การนับเลขและเวลา
Tôi sinh vào ngày mười lăm tháng ba
Tôi sinh vào ngày hai tháng một
Tôi sinh vào ngày thứ Ba
Tôi có một trăm nghìn kịp trong túi.
tôi thích màu tóc của bạn
คำชม
Tôi thích cái áo bạn đang mặc.
Tôi kết hôn được năm năm.
เครือญาติ
Tôi có hai anh (chị / em)
Tôi có một con trai (gái)
Tôi có hai con, một trai, một gái.