ตัวกรองผลการค้นหา
คลิกที่แต่ละคำเพื่อดูรายละเอียด
นัม
การนับเลขและเวลา
Bạn sinh vào năm nào?
Anh ta sinh vào năm một chín tám mươi
Tôi sinh vào năm một chín sáu năm.
โตย ...... ต่วย
การทักทาย
Bạn kết hôn lâu chưa?
เครือญาติ
Tôi kết hôn được năm năm.
Bây giờ là mấy giờ?
buổi tối
ซ้าง
เจี่ยว
không-hai hai-chín-chín năm-ba-mộ-chín